Máy tiện CNC Đài Loan FA45N/50N/55N/60N/70N/80N/100N

Máy tiện CNC Đài Loan FA45N/50N/55N/60N/70N/80N/100N

Đường kính tiện qua băng(mm): 660/770/900

Đường kính tiện qua bàn xe dao(mm): 365/360/470/600

Khoảng cách giữa các trục (mm): 2,000-3,000/1,500-2,000 – 3,000 -4,000 – 5,000

Bề rộng băng máy(mm): 385/480

Mũi trục chính,Tốc độ trục chính (4 steps) vg/phút:

A1-8 or D1-8
H1: 550 – 1,600
H2: 210 – 640
L1: 80 – 250
L2: 30 – 100

A1-11 or D1-11
H1: 541-1,200
H2: 166-540
L1: 76-165
L2: 25-75

Kích thước mâm cặp: 10″/12′ Opt.15″

Hành trình dọc (trục Z): 1,900-2,900mm/ 1,305-1,800 – 2,800 – 3,800-4,800mm

Hành trình ngang (trục X): 335/400

Máy tiện dạy học, máy tiện phục vụ đào tạo (Teach-in CNC lathe) của nhà chế tạo máy CNC Đài Loan Takang được chế tạo để phục vụ công tác giảng dạy, đào tạo trong các trường nghệ, trường đại học, các viện cơ khí. so sánh với tiện phay CNC Nhật Bản Với kích thước nhỏ gọn nhưng vẫn đáp ứng phục vụ tốt nhu cầu giảng dạy và nghiện cứu, máy tiện dạy học CNC của hãng Takang luôn là lựa chọn hàng đầu của khách hàng khối giáo dục và đào tạo. Tham khảo các model máy CNC phục vụ giảng dạy, đào tạo CAD/CAM VIỆT NAM phân phối dưới đây: Máy tiện CNC TNC 660A/770A/890A, Máy tiện TNC-460N/540N/630N.

Máy tiện CNC Đài Loan hạng nặng – CNC Heavy duty lathe machine

Đường kính tiện qua băng(mm): 770/895/1,020

Đường kính tiện qua bàn xe dao(mm): 350/480/610

Chiều cao mũi chống tâm(mm): 390/455/520

Khoảng chống tâm(mm): 1,200/2,200/3,200/4,200/5,200/6,200/7,200/8,200

Kiểu cổ trục chính: A2-11(6″) A2-15(9″) A2-20(12″) A2-20(14.5″)

Côn trục chính: MT6

Bề rộng băng máy(mm): 560

Đường kính/ Tốc độ trục chính (vòng/phút):

A2-11(6″): 11~600 rpm (Opt. 15~800 rpm)

A2-15(9″): 11~450 rpm (Opt. 15~600 rpm)

A2-20(12″,14.5″): 11~400 rpm (12″), 11-300 rpm (14.5″)

Kiểu đài dao:H4-250 or V8 Hydraulic

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *